晗
hàm
Hán Việt: hàm · Pinyin: hán
Tổng quan
trước bình minh hừng đông sắp rạng (dùng trong tên gọi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hán |
|---|---|
| Hán Việt | hàm |
| Quảng Đông | ham4 |
| Nhật Bản | KAN |
| Chú âm | ㄏㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
| Phản thiết | 胡南切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Trời hửng sáng, trời sắp sáng.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晗〈动〉 天将明 晗,欲明也。--《集韵》 晗hán天将亮。
Eng
- CC-CEDICT before daybreak|dawn about to break|(used in given names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】胡南切,音含。【玉篇】欲明也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư