晙
Pinyin: jùn
Tổng quan
(văn học) sáng sớm (văn học) sáng (dùng trong tên)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jùn |
|---|---|
| Quảng Đông | zeon3 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cynh |
| Phản thiết | 私閏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 稕 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.清早。《爾雅.釋詁》:「晙,早也。」晉.郭璞.注:「晙,亦明也。」 2.人名用字。如唐朝有王晙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晙jùn 1.早;明。 2.敬。
Eng
- CC-CEDICT (literary) early morning|(literary) bright|(used in names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子峻切【集韻】【韻會】【正韻】祖峻切,𠀤音俊。【說文】明也。【爾雅·釋詁】晙,早也。【註】晙亦明也。 又【廣韻】私閏切【集韻】【類篇】須閏切,𠀤音峻。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣇚