xiàn

Pinyin: xiàn

Tổng quan

xuất hiện (mặt trời)

曣晛 · 見晛 · 见晛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Quảng Đôngjin2
Nhật BảnHIGAARAWARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghenx
Phản thiết呼典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 陽光、日光。《詩經.小雅.角弓》:「雨雪瀌瀌,見晛曰消。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晛xiàn 1.日气。 2.明亮。

Eng

  • CC-CEDICT to appear (of sun)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴甸切【集韻】【正韻】形甸切,𠀤音見。【說文】日見也。【詩·小雅】雨雪瀌瀌,見晛曰消。【傳】晛,日氣也。【釋文】《韓詩》作曣,日出也。 又【集韻】呼典切,音顯。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤胡典切,音峴。【玉篇】明也。 又【集韻】乃見切,音㜣。日光也。或作㬗。

Thuyết Văn

日見也。 从日見。 見亦聲。 詩曰。見晛曰消。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩。見晛曰消。毛云。晛、日氣也。韓詩。曣晛聿消。韓云。曣晛、日出也。二解義相足。日出必有溫氣也。廣雅釋詁云。曣㬗、煗也。曣㬗卽韓詩之曣晛。煗卽毛日氣之說。荀卿非相篇引詩作宴然。宴然卽曣㬗也。宴晏曣古通用。玉篇曰。㬗同晛。 形卽義。 胡甸切。十四部。 小雅角弓文。

【晛】(hiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日見 (nhật + kiến) | Thanh phù (聲符): 見亦 (kiến) Phiên thiết: 胡甸切 → hồ + điện Nghĩa: nhật (mặt trời)kiến (thấy) vậy。 từ nhật (mặt trời)kiến (thấy)。kiến (thấy) cũng là thanh phù。 『Kinh Thi』viết: 。kiến (thấy)晛 viết 消。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 晲 · 晲 · 𬀪