Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkai2
Nhật BảnHARERU
Hán ngữ Trung cổkhex
Phản thiết康禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】康禮切【集韻】遣禮切,𠀤音啓。【說文】雨而晝夝也。 又【廣韻】去戰切,音譴。義同。 又【集韻】輕甸切,音俔。霽也。 又姓。【姓氏急就篇】後漢將軍晵倫。

Thuyết Văn

雨而晝夝也。 从日。啟省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晵之言闓也。夝者、雨而夜除星見也。雨而晝除見日則謂之晵。晵亦謂之夝。 康禮切。十五部。按集韵又輕甸切。語之轉也。今蘇州俗語云。晵晝不是好晴。正作此音。

【晵】 (kh“lễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 啟省 (khải) Phiên thiết: Khang lễ thiết Thượng tự: 康 (khang) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) trú (Ban ngày. Nguyễn Du ) t…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư