晼
Pinyin: wǎn
Tổng quan
sunset Âm Hán Việt:oản,uyểnTổng nét: 12Bộ:nhật 日(+8 nét)Hình thái:⿰日宛Nét bút:丨フ一一丶丶フノフ丶フフThương Hiệt: AJNU (日十弓山)Unicode:U+667CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㱧腕椀婉Không hiện chữ? Mặt trời gần lặn. 1. (Danh) Trời chiều, mặt trời ngả về tây. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Viễn lộ ưng bi xuân uyển vãn” 遠路應悲春晼晚 (Xuân vũ 春雨) Đường xa thương cho xuân lúc c…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun2 |
| Nhật Bản | EN |
| Chú âm | ㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyanx |
| Phản thiết | 於阮切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「晼晚」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晼wǎn 1.天晚,日偏西。 2.比喻年老。参见"晼晩"。 3.指时令晚。参见"晼晩"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於阮切【集韻】委遠切,𠀤音宛。景昳也。【楚辭·哀時命】白日晼晚其將入兮。
Tự hình
- Khải thư