暀
Tổng quan
vạng choạng vạng tối [Eng: a dim light as at dawn or dusk]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wong2 |
|---|---|
| Nhật Bản | KAGAYAKIUTSUKUSHII |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuangh |
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
光美也。 从日。往聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。曰暀暀、皇皇、美也。按暀見爾雅而不見他經。泮水箋云。皇皇當作暀暀。暀暀猶往往也。此易皇爲暀。復訓暀爲往。以作暀而後可訓往也。少儀。祭祀之儀。齊齊皇皇。注云。皇皇讀爲歸往之往。皇氏云。謂心所繫往。此處鄭不讀爲暀。徐先民於況反。非是。 此舉形聲包會意。謂往者衆也。於放切。十部。
【暀】(vạng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 往 (vãng) Phiên thiết: 於放切 → ư + phóng Nghĩa: 光mỹ (đẹp) vậy。 từ nhật (mặt trời)。往 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣇭 · 𣈧