暏
Pinyin: dǔ
Tổng quan
(variant of 暑) summer heat; hot Âm Hán Việt:thựTổng nét: 12Bộ:nhật 日(+8 nét)Hình thái:⿰日者Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丨フ一一Thương Hiệt: XAJKA (重日十大日)Unicode:U+668FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 曙Không hiện chữ? 暑Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | syu6 |
| Nhật Bản | SHO |
| Hán ngữ Trung cổ | tox |
| Phản thiết | 當古切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暏dǔ 1.天亮。 2.引申为显露。 3.明白,懂。参见"暏是"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】當古切【集韻】【正韻】董五切,𠀤音睹。【說文】旦明也。 又【集韻】常恕切,音署。曙或省作暏。
Thuyết Văn
且朙也。 从日。者聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作旦明。誤。今正作且朙。暏與昧爽同義。許書有暏無曙。而文𨕖魏都賦、謝康樂溪行詩李注竝引作曙。古今字形異耳。許本作暏。後乃變爲曙。署亦者聲也。玉篇昒昧二文間出曙字。市據切。此顧希馮以今字易古字也。後出暏字。丁古切。此孫强、陳彭年輩所據說文妄增者也。吕覽謂一朝爲一曙。廣韵曰。暏、詰朝欲明也。 當古切。廣韵亦暏入姥韵、曙入御韵。五部。
【暏】 (trưa ⟨đổ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Nghĩa: thả (Vả) minh vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn