kǎi

Pinyin: kǎi

Tổng quan

Tổng nét: 14Bộ:nhật 日(+10 nét)Hình thái:⿰日豈Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一Thương Hiệt: AUMT (日山一廿)Unicode:U+669FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カイ (kai)Âm Nhật (kunyomi):てらい (terai) 𬀱Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎi
Quảng Đônghoi2
Nhật BảnTERAI
Hán ngữ Trung cổkhaix
Phản thiết可亥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暟kǎi 1.《方言》第十三"暟,美也。"《广雅.释诂三》"暟,照也。"亦用于人名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦亥切【集韻】可亥切,𠀤音愷。【玉篇】照也。【揚子·方言】暟、臨,昭也。 又【玉篇】美也。【揚子方言註】暟暟,美德也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𬀱