hào

Pinyin: hào

Tổng quan

Âm Hán Việt:hạoTổng nét: 14Bộ:nhật 日(+10 nét) 昊暭皞Không hiện chữ? 𦞵𡟷槔Không hiện chữ? 1. (Tính) Trắng, sạch.2. § Xưa dùng như “hạo” 昊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Quảng Đônghou6
Nhật BảnAKIRAKA
Phản thiết胡老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暤hào 1.同"皞"。盛明貌。 2.同"昊"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡老切,號上聲。【說文】晧旰也。【玉篇】作暭。

Thuyết Văn

晧旰也。 从日。皋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晧鍇本作暤。集韵、類篇从之。晧旰謂絜白光明之皃。旰同日出光倝倝之倝。非下文訓晩之旰也。漢書上林賦。采色澔旰。史記作澔旰。靈光殿賦。澔澔涆涆。曹植七啟云。丹旗燿野。戈殳晧旰。此可證晧旰之爲古語。古者大暤、少暤葢皆以德之明得偁。俗作大昊、少昊。晧旰雙聲字。 胡老切。古音在三部。俗从白作皞。

【暤】 (hao ⟨hạo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 皋 (cao) Phiên thiết: Hồ lão thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hão (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư