Tổng quan

Âm Hán Việt:tiếtTổng nét: 15Bộ:nhật 日(+11 nét) 褻𣊓Không hiện chữ? 𣁞𡠦槷摰Không hiện chữ? 1. thân gần nhưng không trang trọng, khinh mạn2. mờ tối (văn) ① Thân gần nhưng không trang trọng, khinh mạn;② Mờ tối. Tối tăm. Thiếu ánh sáng mặt trời

暬御

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsit3
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổnep
Phản thiết先結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】私列切【正韻】先結切,𠀤音薛。【說文】日狎習相慢也。【詩·小雅】曾我暬御。【傳】暬御,侍御也。【五經文字】與褻同。 又【類篇】一曰瞑晦也。 又【集韻】諾叶切,音捻。義同。

Thuyết Văn

日狎習相嫚也。 从日。𡎐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嫚者、侮易也。小雅。曾我暬御。傳云。暬御、侍御也。楚語。居寢有暬御之箴。韋云。暬、近也。暬與褻音同義異。今則褻行而暬廢矣。 各本篆作暬。埶聲作執聲。五經文字亦誤。今正。私列切。十五部。

【暬】 (ối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 𡎐 (𡎐) Phiên thiết: Tư liệt thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: tiêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) hiệp (Quen) tập (Học đi học lại. Như ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) mạn (Cũng như chữ {mạn} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣊓 · 𣊮