暭
hạo
Hán Việt: hạo · Pinyin: hào
Tổng quan
Âm Hán Việt:hạoTổng nét: 15Bộ:nhật 日(+11 nét) 暤Không hiện chữ? 槹Không hiện chữ? 1. sáng2. lớn 1. § Cũng như 暤. ① Sáng. (văn) ① Sáng;② Lớn (như 昊, bộ 日)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hào |
|---|---|
| Hán Việt | hạo |
| Quảng Đông | hou6 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hán ngữ Trung cổ | ghaux |
| Phản thiết | 胡老切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「皞」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暭hào 1.盛明貌。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】胡老切【集韻】【韻會】下老切,𠀤音浩。晧旰也。【莊子·人閒世】暭天不宜。○按卽《說文》暤字。今相承作暭。
Tự hình
- Khải thư