暹
xiêm
Hán Việt: xiêm · Pinyin: xiān
Tổng quan
bình minh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiān |
|---|---|
| Hán Việt | xiêm |
| Quảng Đông | cim1 |
| Nhật Bản | SUSUMU |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siem |
| Phản thiết | 思廉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bóng mặt trời loe lên. Nước {Xiêm La} [暹羅] ở phía đông nam châu Á, hiện gọi là nước Thái [泰國]. Tục đọc là chữ {tiêm}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tiêm tiêm (bóng mặt trời loe lên) [Eng: the reveal of sun]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 日光升起。宋.王安石〈和平甫舟中望九華山〉詩二首之一:「臥送秋月沒,起看朝日暹。」 [名] 參見「暹羅」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暹 太阳升起 暹,日光升也。--《集韵》 暹罗 暹xiān
Eng
- CC-CEDICT sunrise
ja
- JMdict Siam (former name of Thailand)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】息廉切【集韻】思廉切,𠀤音銛。日光升也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư