暿
Tổng quan
văn) Như 熹 (bộ 火).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hei2 |
|---|---|
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 희 |
| Phản thiết | 許已切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】與熹同。炙也。一曰熾也。又許已切,音喜。盛貌也,多熱也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
văn) Như 熹 (bộ 火).
| Quảng Đông | hei2 |
|---|---|
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 희 |
| Phản thiết | 許已切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
left-right
【集韻】與熹同。炙也。一曰熾也。又許已切,音喜。盛貌也,多熱也。