kị

Hán Việt: kị · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:kị,kỵTổng nét: 16Bộ:nhật 日(+12 nét)Hình thái:⿱旣旦Nét bút:ノ丨フ一一一フ一フノフ丨フ一一一Thương Hiệt: HUAM (竹山日一)Unicode:U+66C1Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp and; attain 暨Không hiện chữ? •Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 1 - Hỉ Bắc tuần - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其一-喜北巡(Phan Huy Ích) 1. Cũng…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkị
Quảng Đôngkei3
Nhật BảnOYOBU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổgiih

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kịp. Đến. {Kị kị} [曁曁] cứng cỏi, tả cái dáng quả quyết cường nghị.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曁jì ⒈同暨”。

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

日頗見也。 从旦。旣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

頗、頭偏也。頭偏則不能全見其面。故謂事之略然者曰頗。日頗見者、見而不全也。釋言曰。暨、不及也。此其引伸之義。部曰。臮者、衆與詞也。引唐書臮咎繇。臮之叚借多作洎、作曁。公羊傳曰。會及暨、皆與也。曁猶曁曁也。按曁曁猶幾幾。爾雅所謂不及也。 其冀切。十五部。旣、小食也。日不全見。故取其意。亦舉形聲包會意。

【曁】(kị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 旦 (đán) | Thanh phù (聲符): 旣 (kí) Phiên thiết: 其冀切 → kì + kí Nghĩa: nhật (mặt trời)頗kiến (thấy) vậy。 từ 旦。旣 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 暨