xīng

Pinyin: xīng

Tổng quan

biến thể cũ của 星[xing1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīng
Quảng Đôngsing1
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổseng

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曐xīng ⒈古同星”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 星[xing1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文星字。註詳五畫。亦作𠻖。又作皨。皨字原从生,作皛下生。

Thuyết Văn

萬物之精。上爲列星。 从晶。从生聲。 一曰象形。从○。 古○復注中。故與日同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

管子云。凡物之精。此則爲生。下生五榖。上爲列星。流於天地之閒謂之鬼神。藏於胷中謂之聖人。星之言散也。引伸爲碎散之偁。 桑經切。十一部。 从三○故曰象形也。大徐○作囗。誤。 古文从三○。而或復其中。則與晶相似矣。依此說則當入生部。解云从生、象形。

【曐】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 晶 (tinh) | Thanh phù (聲符): 从生 (tòng) Phiên thiết: 桑經切 → tang + kinh Dị thể: Cổ văn: 从三○ Nghĩa: 萬物 chi (của) 精。thượng (trên)爲列星。 từ 晶。 từ sinh (sinh ra) thanh。 Một thuyết khác: tượng hình。 từ ○。cổ (xưa)○復注trung (giữa)。 cố (cho nên) dữ (cho)nhật (mặt trời) đồng với 。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư