shēn

Pinyin: shēn

Tổng quan

biến thể cũ của 參 参[shen1] (chòm sao)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Quảng Đôngsam1
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsrim
Phản thiết疏簪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曑shēn 1.星名◇作"参"。 2.姓。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 參|参[shen1]|(constellation)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】所今切【集韻】疏簪切,𠀤音森。【說文】商星也。或省作𠻝。【九經字樣】曑,隷省作𠻝。與參不同。今經典相承,多用參。

Thuyết Văn

商星也。 从晶。㐱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

商當作晉。許氏記憶之誤也。左傳。子産曰。后帝遷閼伯於商丘。主辰。商人是因。故辰爲商星。遷實沈於大夏。主參。唐人是因。以服事夏商。及成王滅唐而封叔虞。故參爲晉星。依此則商當爲晉明矣。或云此以篆文曑連商句絕。釋爲星也。夫苟氾釋爲星。安用商字。參商之云。起於漢時辭章。聯綴不倫。許君何取。此於曟舉國語農祥釋之。於參舉晉星釋之。一重民事。一重分野也。召南傳曰。參、伐也。漢人參伐統𧦝伐。故毛以伐釋參。 㐱聲疑後人竄改。當作㐱象形。唐風傳曰。三星、參也。天官書、天文志皆云。參爲白虎三星。直者是爲衡石。葢彡者、象三星其外則象其畛域與。今隸變爲參。用爲參兩、參差字。所今切。七部。

【曑】 (sim) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 晶 (tinh (Trong suốt. Vật gì c)) Phiên thiết: Sở kim thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 今 (kim) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'im' Suy luận: sim (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Đắn đo. Như {thương ) tinh (Sao. Như {hằng tinh}) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư