bào

Pinyin: bào

Tổng quan

biến thể cũ của 暴[bao4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbào
Quảng Đôngbou6
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄠˋ
Phản thiết薄報切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曓bào ⒈古同暴”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 暴[bao4]

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄報切。【說文】疾有所趨也。【玉篇】猶耗也,猝也。今作暴。

Thuyết Văn

疾有所𧼈也。 从日出夲廾之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𧼈當作趨。引申爲凡疾之偁。 會意。者、竦手也。薄報切。二部。按此與㬥二篆形義皆殊。而今隷不別。此篆主謂疾。故爲夲之屬。㬥主謂日晞。故爲日之屬。

【曓】 (báo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日出夲廾 (nhật xuất bổn củng) Phiên thiết: Bạc báo thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 報 (báo) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: baọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở})𧼈 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư