曔
Pinyin: jìng
Tổng quan
Tổng nét: 16Bộ:nhật 日(+12 nét)Hình thái:⿰日敬Nét bút:丨フ一一一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶Thương Hiệt: ATRK (日廿口大)Unicode:U+66D4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケイ (kei),ギョウ (gyō)Âm Nhật (kunyomi):あき.らか (aki.raka),かわ.く (kawa.ku)Âm Hàn:경 㯳Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Quảng Đông | ging6 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 경 |
| Hán ngữ Trung cổ | giengh |
| Phản thiết | 渠映切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曔jìng 1.明;日明。 2.干。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠敬切【集韻】渠映切,𠀤音競。【玉篇】明也。【類篇】乾也。 又【集韻】【正韻】𠀤居慶切,音敬。義同。
Tự hình
- Khải thư