chén

Pinyin: chén

Tổng quan

Âm Hán Việt:thầnTổng nét: 19Bộ:nhật 日(+15 nét)Hình thái:⿱晶辰Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一一ノ一一フノ丶Thương Hiệt: AAAV (日日日女)Unicode:U+66DFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シン (shin)Âm Nhật (kunyomi):あした (ashita),とき (toki),あさ (asa) 晨辰𨑌Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Quảng Đôngsan4
Nhật BảnSHIN
Phản thiết丞眞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曟chén 1.同"晨"。古指房星,二十八宿之一。 2.古指二十八宿之一的心宿。或指北极星◇作"辰"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】植鄰切【集韻】丞眞切,𠀤音辰。【說文】房星,爲民田時者。或省作晨。詳晨字註。【玉篇】亦作辰。

Thuyết Văn

房星。 爲民田時者。 从晶。辰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅曰。天駟、房也。大辰、房心尾也。於天官爲東官蒼龍。 周語曰。農祥䢅正。韋云。農祥、房星也。䢅正、謂立春之日䢅中於午也。農事之𠋫。故曰農祥。爾雅注曰。龍星明者以爲時𠋫。故曰大辰。 以䢅解例之。當云从晶、从辰、辰時也、辰亦聲。上文爲民田時者、正爲从辰發也。曟星字亦徑作辰。周語。辰馬農祥。植鄰切。十三部。

【曟】 (thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 晶 (tinh) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: Thực lân thiết Thượng tự: 植 (thực) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phòng (Cái buồng.) tinh (Sao. Như {hằng tinh})。 vi (Làm. Như {hành vi} [) dân (…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư