yàn

Pinyin: yàn

Tổng quan

Âm Hán Việt:yếnTổng nét: 20Bộ:nhật 日(+16 nét)Hình thái:⿰日燕Nét bút:丨フ一一一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶Thương Hiệt: ATLF (日廿中火)Unicode:U+66E3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp fair weather; warm Âm Hàn:연Âm Quảng Đông:jin3 㬫𣋅Không hiện chữ? Mặt trời chiếu sáng giữa khoảng trời xanh ngắt không mây

曣晛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Quảng Đôngjin3
Hàn Quốc

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曣yàn 1.晴朗无云。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】同㬫。【史記·封禪書】至中山曣㬈。【前漢·武帝紀】作晏㬈。 又【博雅】曣,煗也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㬫 · 𣋅