曫
Pinyin: luán
Tổng quan
Tổng nét: 23Bộ:nhật 日(+19 nét)Hình thái:⿱䜌日Nét bút:丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶丨フ一一Thương Hiệt: VFA (女火日)Unicode:U+66EBĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ラン (ran),バン (ban),マン (man),レン (ren)Âm Nhật (kunyomi):たそがれ (tasogare) 㪻Không hiện chữ? •Đông lộ - 東路(Nguyễn Du)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Quảng Đông | lyun4 |
| Nhật Bản | TASOGARE |
| Hán ngữ Trung cổ | luan |
| Phản thiết | 郞甸切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曫luán 1.傍晩,黄昏。 2.引申为夜晩。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】落官切【集韻】盧丸切,𠀤音鸞。【說文】日旦昏時。 又【集韻】謨還切,音蠻。又郞甸切,音練。義𠀤同。
Thuyết Văn
日且昏時也。 从日。䜌聲。讀若新城䜌中。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
且各本作旦。今正。昏訓冥。𦱤訓日且冥。則曫卽𦱤也。曫之言蠻也。蠻者、文皃。日將入而色有異也。 䜌他書作蠻。地理志河南郡新城下蠻中、故戎蠻子國也。郡國志河南郡新城有鄤聚。古鄤氏。今名蠻中。左傳昭十六年。楚子誘戎蠻子殺之。杜云。河南新城縣東南有蠻城。水經注伊水篇曰。新城縣故蠻子國也。縣有鄤聚。今名蠻中。漢新城故城在今河南河南府洛陽縣南。今左穀皆作蠻。公羊作曼。劉昭引左傳作鄤。曫音如蠻。集韵謨還切者是。大徐洛官切。非也。十四部。
【曫】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: Mô hoàn thiết Thượng tự: 謨 (mô) | Hạ tự: 還 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: màn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) thả (Vả) hôn (Tối. Như {hoàng hôn}) thì (Mùa. Như {tứ thì} [四) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư