曯
Pinyin: zhú
Tổng quan
Âm Hán Việt:chúcTổng nét: 25Bộ:nhật 日(+21 nét)Hình thái:⿰日屬Nét bút:丨フ一一フ一ノ丨丶一ノ丶丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶Thương Hiệt: ASEI (日尸水戈)Unicode:U+66EFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:촉 烛Không hiện chữ? 欘孎Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhú |
|---|---|
| Quảng Đông | zuk1 |
| Hàn Quốc | 촉 |
| Phản thiết | 朱欲切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曯zhú 1.同"烛"。照。 2.同"注"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】朱欲切,音燭。照也。【沈亞之·上冢宰書】戎鏡包陽,當日而曯之,則能延燧興火。或作爥。通作燭。
Tự hình
- Khải thư