zēng tằng

Hán Việt: tằng · Pinyin: zēng

Tổng quan

biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzēng
Hán Việttằng
Quảng Đôngzang1
Nhật BảnKATTE
Chú âmㄗㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcong

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {tằng} [曾].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tăng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曽zēng 1."曾"的日本用简体汉字。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 曾[ceng2]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 曾 · 曾