cǎn

Pinyin: cǎn

Tổng quan

Cũng

凌朁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎn
Quảng Đôngcaam2
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchomx
Phản thiết七感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朁cǎn 1.副词。犹曾,乃。

Eng

  • CC-CEDICT if, supposing, nevertheless

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】七感切,音慘。【說文】曾也。《詩》曰:朁不畏明。【註】徐鉉曰:今俗有昝字,蓋朁之譌。○按《詩·大雅》今作憯不畏明,與《說文》異。 又【玉篇】朁,發語辭也。 又【集韻】慈鹽切,音螹。於朁,縣名也。○按今作潜。 又【集韻】子念切,音譖。與僭同。假也。 又【集韻】參古作朁。註詳厶部九畫。

Thuyết Văn

曾也。 从曰。兓聲。 詩曰。朁不畏朙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言、大雅傳、小雅箋同。八部曰。曾者、䛐之舒也。曾之言乃也。詳八部。 七感切。古音在七部。 大雅文。今民勞、十月之交、爾雅字皆作憯。憯之本義痛也。

【朁】 (thảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 曰 (viết) | Thanh phù (聲符): 兓 (tán) Phiên thiết: Thất cảm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tằng (Từng. Như {vị tằng} ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㬱 · 㬱