朄
Tổng quan
Âm Hán Việt:dẫnTổng nét: 14Bộ:viết 曰(+10 nét)Hình thái:⿰申柬Nét bút:丨フ一一丨一丨フ丶ノ一丨ノ丶Thương Hiệt: LLDWF (中中木田火)Unicode:U+6704Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:인Âm Quảng Đông:jan5 𢃿𣍃𨌿Không hiện chữ? Cái trống nhỏ. Trống cơm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jan5 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 인 |
| Baxter-Sagart | li[n](ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | li[n](ʔ)-s |
| Phản thiết | 羊進切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤羊進切,音引。【說文】擊小鼓,引樂聲。从申柬聲。【玉篇】小鼓在大鼓上,擊之以引樂也。【周禮·春官·大師】令奏鼓朄。【註】鄭司農,先擊小鼓,乃擊大鼓,小鼓爲大鼓先引,故曰朄。康成謂:鼓朄,猶言擊朄。又【春官·小師】小樂事鼓朄。【註】朄,小鼓名。 又與田同。【詩·周頌】應田縣鼓。【箋】田,當作朄。朄,小鼓,在大鼓旁,應鞞之屬也。聲轉字誤,變而爲田。○按《正字通》入九畫,非。今改正。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𣌾 · 𣍃