Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei4
Nhật BảnMASU
Phản thiết頻彌切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】頻彌切,音陴。【說文】益也。从會卑聲。

Thuyết Văn

益也。 从會。卑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

朇裨古今字。今字作裨益。古字作朇益。裨行而朇廢矣。 符支切。十六部。

【朇】(tị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 會 (hội) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: 符支切 → bùa + chi Nghĩa: 益 vậy。 từ 會。卑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư