朸
Pinyin: lì
Tổng quan
Âm Hán Việt:lựcTổng nét: 6Bộ:mộc 木(+2 nét)Hình thái:⿰木力Nét bút:一丨ノ丶フノThương Hiệt: DKS (木大尸)Unicode:U+6738Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):リョク (ryoku)Âm Nhật (kunyomi):おおご (ōgo),おうご (ōgo)Âm Hàn:려Âm Quảng Đông:lak6,lik6 扐Không hiện chữ? Tính chất của vật dụng làm bằng gỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | lak6 |
| Nhật Bản | OUGO |
| Hán ngữ Trung cổ | lik |
| Baxter-Sagart | krək |
| Hán ngữ Thượng cổ | krək |
| Phản thiết | 渠力切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朸lì 1.木的纹理。 2.棱角。 3.荆棘。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】林直切,音力。【說文】木之理也。 又【類篇】屋隅也。【詩·大雅】如矢斯棘。【韓詩】作斯朸。 又縣名。【前漢·地理志】屬平原郡。 又【說文】盧則切【集韻】【韻會】歷德切,𠀤音勒。義同。 又【集韻】竭憶切,音殛。又渠巾切,音勤。又【漢書音義】渠力切,音極。𠀤漢侯國名。
Thuyết Văn
木之理也。 從木。力聲。 平原有朸縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記曰。陽木稹理而堅。陰木疏理而柔。毛詩傳曰。析薪必隨其理。毛詩如矢斯棘。韓詩棘作朸。毛曰。棘、棱廉也。韓曰。朸、隅也。學者皆不解。及觀抑詩維德之隅。毛曰。隅、廉也。箋申之云。如宮室之制。內有繩直。則外有廉隅然後知斯干詩謂如矢之正直、而外有廉隅也。韓朸爲正字。毛棘爲假借字。如矢之直、則得其理而廉隅整飭矣。毛、韓辭異而意一也。 以形聲包會意也。阞下曰地理。朸下曰木理。泐下云水理。皆從力。力者、筋也。人身之理也。盧則切。一部。 見地理志。
【朸】 (lực) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Lô tắc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 則 (tắc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) chi (Chưng) lí (Sửa ngọc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 朷 · 朷 · 扐