朻
Pinyin: jiū
Tổng quan
Âm Hán Việt:cùTổng nét: 6Bộ:mộc 木(+2 nét)Hình thái:⿰木丩Nét bút:一丨ノ丶フ丨Thương Hiệt: DVL (木女中)Unicode:U+673BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:gau1 樛𣎹Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiū |
|---|---|
| Quảng Đông | gau1 |
| Hán ngữ Trung cổ | kiu |
| Phản thiết | 居虬切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 幽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 樹木向下彎曲的樣子。《爾雅.釋木》:「下句曰朻,上句曰喬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朻jiū 1.树木向下弯曲。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】渠幽切【集韻】【韻會】渠尤切,𠀤音虯。【說文】木下曲。【爾雅·釋木】木下句曰朻,上句曰喬。 又【集韻】居虬切【正韻】居尤切,𠀤音糾。【說文】高木也。下句曰樛,高木曰朻。 又【集韻】【韻會】𠀤吉酉切,音九。義同。 又【集韻】吉了切,音皎。木也。【爾雅·釋木】朻者聊。【正字通】與樛同。
Thuyết Văn
高木下曲也。從木丩。丩亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此韵會所據小徐本也今二徐本皆分樛朻爲二篆。樛訓下曲。朻訓高木。乃張次立以鉉改鍇而然。鍇云。詩作樛。爾雅作朻。依詩爲正。鍇意許書作朻未是也。今考釋木曰下句曰朻。南有樛木毛傳曰。木下曲曰樛。下曲卽下句也。樛卽朻也。一字而形聲不同。許則從丩聲者、容許當日毛詩亦作朻也。玉篇分引詩、爾雅而云二同。甚爲明晢。丩者、相糾繚也。凡高木下句。垂枝必相糾繚。故曰從木丩。丩亦聲。吉虬切。三部。
【朻】 (cu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 丩。丩亦 (cưu) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) mộc (Cây) hạ (Dưới) khúc (Cong) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣎹