Pinyin:

Tổng quan

đâm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngci3
Nhật BảnTOGE
Chú âmㄘˋ
Hán ngữ Trung cổchieh
Baxter-Sagart[tsʰ]ek-s
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ek-s
Phản thiết七賜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 木芒,樹木枝葉上最尖銳的部位。《說文解字.朿部》:「朿,木芒也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朿cì 1.木芒,植物上的针状物◇作"刺"。

Eng

  • CC-CEDICT stab

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤七賜切,音刺。【說文】木芒也。徐鍇曰:草木之朿。茦、莿二文,音義𠀤同。○按《說文》朿自爲部,棗、棘字从之,今誤入。

Thuyết Văn

木芒也。 象形。 凡朿之屬皆从朿。讀若刺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

芒者、艸耑也。引伸爲凡鑯銳之偁。今俗用鋒鋩字古衹作芒。朿今字作刺。刺行而朿廢矣。方言曰。凡草木刺人。北燕朝鲜之閒謂之茦。或謂之壯。自關而東或謂之梗。或謂之劌。自關而西謂之刺。江湘之閒謂之棘。 不言从木者。朿附於木。故但言象形也。 七賜切。十六部。

【朿】 (thứ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 朿 (thứ (stab)) Phiên thiết: Thất tứ thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 賜 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) mang (Cỏ gai. Lá nhỏ dài m) vậy。 tượng hình。 Phàm thứ (stab) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣐁 · 莿 · 莿