teul

Pinyin: teul

Tổng quan

Tổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木止Nét bút:一丨ノ丶丨一丨一Thương Hiệt: DYLM (木卜中一)Unicode:U+676BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:ci3 㮐𣏔𣘩Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinteul
Quảng Đôngci3
Hán ngữ Trung cổsieh
Phản thiết渚市切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杫teul 1.韩文吏读字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤斯義切,音賜。【廣韻】肉机。【方言】俎几也,蜀漢之閒曰杫。 又【正韻】初寺切,音廁。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤想氏切,音徙。同𣘩。木名,可以爲器。 又【集韻】渚市切,音止。板施於礎上柱下者。 考證:〔【方言】俎几,蜀漢之閒曰杫。〕 謹照原文几下增也字。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㮐 · 𣘩