杬
Pinyin: wàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:ngoạn,nguyênTổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木元Nét bút:一丨ノ丶一一ノフThương Hiệt: DMMU (木一一山)Unicode:U+676CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (archaic) a tree whose bark can be used in pickling; (Cant.) olive Âm Nhật (onyomi):ゲン (gen),ガン (gan)Âm Nhật (kunyomi):ふじもどき (fujimodoki)Âm Hàn:완,원Âm Quảng Đông:jyun4,laam2,laam5 芫Không hiện…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàn |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | HUJIMODOKI |
| Hàn Quốc | 완 |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyan |
| Phản thiết | 吾官切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 按摩。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「鑱石撟引,案杬毒熨。」唐.司馬貞.索隱:「杬謂按摩而玩弄身體使調也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杬rén 1.屋间木人。 2.屋上间。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】愚袁切【集韻】遇袁切,𠀤音元。【玉篇】木名。【左思·吳都賦】綿杬杶櫨。【李善註】杬,大樹也,皮厚,味近苦澀,剝乾之,皮正赤,煎汁以藏衆果,使不敗壞,豫章有之。 又【爾雅·釋木】杬,魚毒。【註】本作杭。【郭疏】與李註同。《正字通》引《容齋隨筆》改入杬字,今從之。 又五患切,音玩。【史記·扁鵲傳】鑱石撟引,案杬毒熨。【索隱】杬謂按摩而玩弄身體使調也。 又【集韻】虞怨切,音願。椹也。 又【集韻】吾官切,音岏。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㭇