杶
suân
Hán Việt: suân · Pinyin: chūn
Tổng quan
đòn đòn bẩy, đòn gánh, đòn xóc [Eng: lever, shoulder pole, sharp-ended carrying pole]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chūn |
|---|---|
| Hán Việt | suân |
| Quảng Đông | ceon1 |
| Nhật Bản | CHUN |
| Chú âm | ㄔㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryn |
| Phản thiết | 敕倫切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây suân, dùng để đóng đàn.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: truông Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。楝科香椿屬,「香椿」之古稱,參見「香椿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杶chūn 1.即櫄。木名。香椿。
Eng
- CC-CEDICT (tree)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑倫切【集韻】【韻會】敕倫切【正韻】樞倫切,𠀤音椿。【說文】木也。【書·禹貢】杶幹栝柏。【孔傳】木似㯉漆。或作橁。【左傳·襄十八年】孟莊子斬其橁,以爲公琴。【註】橁,杶也,琴材。【類篇】𣠍櫄橁𠀤同杶。又槆。 考證:〔【左傳·襄十七年】孟莊子斬其橁,以爲公琴。〕 謹照原文十七年改十八年。
Thuyết Văn
杶木也。 從木。屯聲。 夏書曰。杶𠏉桰柏。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禹貢。杶𠏉桰柏。釋文。杶本又作櫄。山海經。成侯之山。其上多櫄木。郭曰。似樗樹。材中車轅。吳人呼櫄音輴車。 敕倫切。十三部。
【杶】 (suân) Nghĩa: suân (Cây suân) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 杻 · 橁 · 櫄 · 𣝙 · 杻 · 橁 · 櫄