杸
Pinyin: shū
Tổng quan
giết một cây giáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Quảng Đông | syu4 |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyo |
| Phản thiết | 都外切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杸shū 1.古代兵器名。
Eng
- CC-CEDICT to kill|a spear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】市朱切【集韻】慵朱切,𠀤音殊。【司馬法】執羽從杸。【說文】杸,軍士所執殳也。【急就篇註】積竹八棱爲杸,建於兵車。殳、杸音義同。一曰古今字。 又【韻會】都外切,音𧘣。木名。
Thuyết Văn
軍中士所持殳也。 从木殳。 司馬法曰。執羽從杸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
軍中士所持殳。不必皆用積竹。故字從木。 市朱切。古音在四部。 從字依廣韵。
【杸】 (thu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 木殳 (mộc thù) Phiên thiết: Thị chu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Quân lính. Như {lục ) trung (Giữa) sĩ (Học trò) sở (Xứ sở. Như {công sở}) trì (Cầm) thù (Cái {thù} [殳]) v…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 殳 · 殳