杹
Pinyin: huà
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoáTổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木化Nét bút:一丨ノ丶ノ丨ノフThương Hiệt: DOP (木人心)Unicode:U+6779Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:faa3 𪢼訛Không hiện chữ? Tên một loài cây, còn gọi là Mộc phù dung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huà |
|---|---|
| Quảng Đông | faa3 |
| Hán ngữ Trung cổ | hruah |
| Phản thiết | 火跨切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杹huà 1.木名。木芙蓉的别称。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼霸切【集韻】火跨切,𠀤音化。木名。【本草綱目】木芙蓉,一名杹木。皮可爲索。
Tự hình
- Khải thư