chǒu

Pinyin: chǒu

Tổng quan

một loại còng tay bằng gỗ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǒu
Quảng Đôngcau2
Chú âmㄔㄡˇ
Hán ngữ Trung cổthriux
Baxter-Sagartn̥<r>uʔ
Hán ngữ Thượng cổn̥<r>uʔ

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杽chǒu 1.梏一类的刑具。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of wooden handcuffs

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】杻,本作杽。从木在手,指事。【正字通】杻檍之杻,不作杽。

Thuyết Văn

械也。 從木手。 手亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

械當作梏。字從木手。則爲手械無疑也。廣雅曰。杽謂之梏。杽杻古今字。廣韵曰。抙、杻古文。 會意。 敕九切。三部。

【杽】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 手。手亦 (thủ) Phiên thiết: 敕九切 → sắc + cửu Nghĩa: 械 vậy。從mộc (gỗ)thủ (tay)。thủ (tay) cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨥋