枅
phanh
Hán Việt: phanh · Pinyin: jī
Tổng quan
Âm Hán Việt:bình,kiên,kê,phanhTổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét) 𣓖Không hiện chữ? 枡Không hiện chữ? (xem: phanh lư 枅櫚,枅榈) ① Phanh lư 枅櫚 cây phanh lư, một loài như cây dừa. Ta quen đọc là bình. bình lư 枅榈•bình lư 枅櫚 1. (Danh) Xà ngang.2. (Danh) Tấm gỗ ngang treo ở trên. 1. (Danh) Xà ngang.2. (Danh) Tấm gỗ ngang treo ở trên. (xem: phanh lư 枅櫚,枅榈) ① Phanh lư 枅櫚 cây phanh lư, một loài như cây dừa. Ta quen đọ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | phanh |
| Quảng Đông | gai1 |
| Nhật Bản | TOGATA |
| Hán ngữ Trung cổ | ke |
| Baxter-Sagart | [k]ˤer |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤer |
| Phản thiết | 堅奚切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phanh lư} [枅櫚] cây phanh lư, một loài như cây dừa. Ta quen đọc là {bình}.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枅jī 1.柱上方木。 2.挂大秤的横木。 3.门上木。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
枅省文。枅字从幵作。【唐韻】古兮切【集韻】【韻會】堅奚切,𠀤音雞。【說文】屋櫨也。【徐曰】柱上橫木承棟者,橫之似筓也。【爾雅·釋宮註】柱上欂,亦名枅。又曰㭼柱,上方木是也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤經天切,音堅。或作𣓖。又【五音集韻】輕煙切,音牽。義𠀤同。
Thuyết Văn
屋欂櫨也。 從木。幵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按有枅、有曲枅。枅者、蒼頡篇云柱上方木也。曲枅者、廣雅云曲枅謂之欒。薛綜西京賦注云。欒、柱上曲木。兩頭受櫨者。釋名。欒、攣也。其體上曲攣拳然也。然則曲枅謂之欒。欒以承欂櫨。故靈光殿賦曰。層櫨磥垝以岌峩。曲枅要紹而環句。二者竝言。景福殿賦亦櫨欒對舉。魏都賦亦云。欒櫨曡施。皆可證曲枅與枅爲二事。 古兮切。十五部。亦作𣓖。
【枅】 (phanh ⟨bình⟩) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) bạc (rafter) lô (Cái dấu kê cột đội.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣓖