枅

jīphanhNôm kê

Hán Việt: phanh · Pinyin: jī · Nôm: kê

Tổng quan

Phanh lư [枅櫚] cây phanh lư, một loài như cây dừa. Ta quen đọc là bình

枅栌 · 枅櫨 · 栱枅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtphanh
Âm Nômkê
Quảng Đônggai1
Nhật BảnTOGATA
Hán ngữ Trung cổke
Baxter-Sagart[k]ˤer
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤer
Phản thiết堅奚切
Thanh mẫu見
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phanh lư [枅櫚] cây phanh lư, một loài như cây dừa. Ta quen đọc là bình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枅jī 1.柱上方木。 2.挂大秤的横木。 3.门上木。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 枅省文。枅字从幵作。【唐韻】古兮切【集韻】【韻會】堅奚切,𠀤音雞。【說文】屋櫨也。【徐曰】柱上橫木承棟者,橫之似筓也。【爾雅·釋宮註】柱上欂,亦名枅。又曰㭼柱,上方木是也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤經天切,音堅。或作𣓖。又【五音集韻】輕煙切,音牽。義𠀤同。

Thuyết Văn

屋欂櫨也。 從木。幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按有枅、有曲枅。枅者、蒼頡篇云柱上方木也。曲枅者、廣雅云曲枅謂之欒。薛綜西京賦注云。欒、柱上曲木。兩頭受櫨者。釋名。欒、攣也。其體上曲攣拳然也。然則曲枅謂之欒。欒以承欂櫨。故靈光殿賦曰。層櫨磥垝以岌峩。曲枅要紹而環句。二者竝言。景福殿賦亦櫨欒對舉。魏都賦亦云。欒櫨曡施。皆可證曲枅與枅爲二事。 古兮切。十五部。亦作𣓖。

【枅】 (phanh ⟨bình⟩) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) bạc (rafter) lô (Cái dấu kê cột đội.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣓖