máo

Pinyin: máo

Tổng quan

Âm Hán Việt:mậuTổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木毛Nét bút:一丨ノ丶ノ一一フThương Hiệt: DHQU (木竹手山)Unicode:U+6786Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 楙Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáo
Quảng Đôngmou4
Hán ngữ Trung cổmau
Phản thiết莫袍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枆máo 1.木名。冬桃。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】莫袍切【韻會】謨袍切【正韻】謨交切,𠀤音毛。【玉篇】桃之冬熟者。亦作旄。【爾雅·釋木】旄冬桃。【郭註】子冬熟。【廣韻】枆同㮘。 考證:〔【爾雅·釋木】旄桃。〕 謹照原文桃上增冬字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn