枎
Pinyin: fú
Tổng quan
Âm Hán Việt:phuTổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木夫Nét bút:一丨ノ丶一一ノ丶Thương Hiệt: DQO (木手人)Unicode:U+678EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):フ (fu)Âm Nhật (kunyomi):しげ.る (shige.ru)Âm Quảng Đông:fu4 柎Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fu4 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hán ngữ Trung cổ | byo |
| Phản thiết | 防無切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枎fú 1.木名。 2.见"枎疏"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】防無切【集韻】馮無切,𠀤音夫。【說文】枎疎,四布也。 又木名。【管子·地員篇】五沃之土,桐柞枎欓。 又【集韻】與柎同。芳無切,音敷。華萼也。柎字原从林从孚作。
Thuyết Văn
枎疏、 四布也。 從木。夫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 枎汲古刊木從手。非也。今依玉篇、五音韵諩、集韵、類篇正。枎之言扶也。古書多作扶疏。同音假借也。上林賦。垂條扶疏。劉向傳。梓樹生枝葉。扶疏上出屋。楊雄傳。枝葉扶疏。呂覽。樹肥無使扶疏。是則扶疏謂大木枝柯四布。疏、通作胥。亦作蘇。鄭風。山有扶蘇。毛曰。扶蘇、扶胥木也。釋文所引不誤。正義作小木。誤也。毛意山則有大木。隰則纔有荷華。是爲高下大小各得其宜。後人以鄭箋掍合而改之。 防無切。五部。
【枎】 (ph“vô) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Phòng vô thiết Thượng tự: 防 (phòng) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ph“vô sơ (Thông suốt)、 tứ (Bốn (tên số đếm).) bố (Vải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣞒