枖
Pinyin: yāo
Tổng quan
Âm Hán Việt:yêuTổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木夭Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶Thương Hiệt: DHK (木竹大)Unicode:U+6796Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ヨウ (yō) 夭𣓎Không hiện chữ? 𣏿Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāo |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu1 |
| Nhật Bản | KIGAWAKAKUSAKANNASAMA |
| Hán ngữ Trung cổ | qieu |
| Phản thiết | 於兆切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枖yāo 1.见"枖枖"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】於喬切【正韻】伊堯切,𠀤音妖。【說文】枖,木少盛貌。【詩·周南】桃之枖枖。《詩》本作夭。徐曰:謂草木始生,未幾得地力而先長也。【書·禹貢】厥草惟夭。【註】物越衆而速大,故亦謂短折者爲夭也。 又【集韻】於兆切,音夭。木名。 又【類篇】於兆切。木華茂也。【集韻】通作夭。或作𣓎。
Thuyết Văn
木少盛皃。 從木。夭聲。 詩曰。桃之枖枖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南桃之夭夭。毛曰。桃、有蕐之盛者。夭夭。其少壯也。邶風。棘心夭夭。毛曰。夭夭、盛皃。按夭下曰。屈也。屈者大之反。然屈者大之兆也。故枖字從夭。 聲疑衍文。以會意包形聲也。於喬切。二部。 按韵會引說文從木夭聲之下、不言引詩桃之枖枖。而云通作夭、引詩棘心夭夭。至鍇注棘心夭夭始援厥草唯夭、桃之夭夭等語。是黃氏所據鍇本作詩曰棘心夭夭明甚枖從木夭會意。故偁棘心夭夭、說從木夭之意。如引豐其屋、說寷從宀豐。引艸木麗于地、說䕻從艸麗。同一例也。淺人不知此例。故改夭夭爲枖枖。又易棘心爲桃之。好學深思者當能知之矣。
【枖】 (iều) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Vu kiều thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 喬 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: iêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) thiểu (Ít.) thịnh (Thịnh) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𣓎