zhēn

Pinyin: zhēn

Tổng quan

Âm Hán Việt:châm,thầmTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木占Nét bút:一丨ノ丶丨一丨フ一Thương Hiệt: DYR (木卜口)Unicode:U+67AEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 椹Không hiện chữ? 胋Không hiện chữ?

刀枮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Quảng Đôngcim1
Hán ngữ Trung cổsiem
Phản thiết所銜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枮zhēn 1.砧板。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息廉切【集韻】思廉切,𠀤音孅。木也。 又【集韻】詩廉切,音苫。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤知林切,音碪。與椹同。斫木櫍也。【正字通】同檆省。○按《說文》檆,所銜切,枮,息廉切,音形俱別,《正字通》非。

Thuyết Văn

枮木也。 從木。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 息廉切。七部。

【枮】 (sim) Nghĩa: sim mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư