diệp

Hán Việt: diệp · Pinyin:

Tổng quan

a table, flat pieces of wood, a slip, a leaf Âm Hán Việt:diệpTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét) 枽楪葉𣏋𣐂Không hiện chữ? •Thái Thạch hoài Thanh Liên - 太石懷青蓮(Nguyễn Tông Quai) 1. (Danh) Xưa dùng như chữ “diệp” 葉.2. (Danh) Tấm gỗ mỏng, tấm ván.3. (Danh) Cửa sổ.4. (Danh) Đời, thế đại. Tấm gỗ mỏng. Tấm ván

森枼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdiệp
Quảng Đôngjip6
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjep
Baxter-Sagartlap
Hán ngữ Thượng cổlap
Phản thiết弋涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tấm gỗ mỏng. Tấm ván.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枼yè 1.木简之片,演为书册之页。 2.通"世"。世代。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】與涉切【集韻】弋涉切,𠀤音葉。【說文】楄也。一曰薄也。鄭樵曰:卽葉字。 又【說文】蘇合切。義同。 又【玉篇】與涉切。與楪同。牖也。【篇海】一作枽。

Thuyết Văn

楄也。 枼、 薄也。 從木。㔺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方木也。 逗。 枼上當有一曰二字。凡本片之薄者謂之枼。故葉牒鍱䈎偞等字皆用以會意。廣韵。偞、輕薄美好皃。 與涉切。八部。按鉉曰。當從卅。乃得聲。此非也毛傳曰。葉、世也。葉與世音義俱相通。凡古侵覃與脂微。如立位、盇葢、疌屮、協荔、軜內、籋爾。遝隶等。其形聲皆枝出。不得專疑此也。

【枼】 (diệp) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Dữ thiệp thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biên (*) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 枽 · 𭩠 · 枽