枾
Pinyin: shì
Tổng quan
persimmon Âm Hán Việt:sĩ,thịTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Nét bút:一丨ノ丶一ノ一丨丨Thương Hiệt: DQLL (木手中中)Unicode:U+67BEĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:시 柹柿Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Nhật Bản | KAKI |
| Hàn Quốc | 시 |
| Hán ngữ Trung cổ | zrix |
| Phản thiết | 時吏切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枾shì 1.木名◇作"柿"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】鉏里切,音士。【說文】赤實果。【禮·內則】棗栗榛枾。【鄭註】人君燕食所加庶羞也。【爾雅翼】枾有七絕:一壽,二多隂,三無鳥巢,四無蟲蠹,五霜葉可玩,六佳實可啖,七落葉肥大可以臨書。 又【集韻】上史切【正韻】上紙切,𠀤音氏。義同。 又【左思·吳都賦】平仲君遷。【註】君遷,枾之小者。【司馬光·名苑】君遷子似馬奶,卽今牛奶枾也。 又【正韻】去聲,時吏切,音侍。義同。【集韻】俗作柿,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 柹 · 柿 · 柹