Tổng quan

Âm Hán Việt:lạpTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木立Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ一Thương Hiệt: DYT (木卜廿)Unicode:U+67C6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 拉Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglaap6
Nhật BảnORETAKI
Phản thiết落合切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】落合切,音拉。【說文】折木也。同拉。【史記】摧枯拉朽,【左思·吳都賦】拉𢮆摧藏。皆作拉。【正字通】从拉爲正。

Thuyết Văn

折木也。 從木。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與手部拉義殊。猶榣與摇之別也。 盧合切。七部。

【柆】 (sập) Nghĩa: chiết (Gẫy) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 拉