柉
Pinyin: fán
Tổng quan
Tổng nét: 8Bộ:mộc 木(+4 nét)Hình thái:⿰木乏Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶Thương Hiệt: DHIO (木竹戈人)Unicode:U+67C9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𦚖Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | faan4 |
| Nhật Bản | HAN |
| Hán ngữ Trung cổ | byam |
| Phản thiết | 蒲瞻切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 凡 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mấp mấp máy [Eng: move one's lips]
- Bảng Tra Chữ Nôm múp múp đầu, múp míp [Eng: plump, chubby, fat]
- Bảng Tra Chữ Nôm phím phím đàn [Eng: fret]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柉fán 1.见"柉禁"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤符咸切,音凡。【玉篇】木皮,可爲索。 又【集韻】蒲瞻切,音然。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư