柌
Pinyin: cí
Tổng quan
Âm Hán Việt:cử,di,đài,thai,tỷTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木司Nét bút:一丨ノ丶フ一丨フ一Thương Hiệt: DSMR (木尸一口)Unicode:U+67CCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 枱檯耛鈶𣙼𤹇𨐠Không hiện chữ? 䏤詞Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cí |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zsi |
| Phản thiết | 詳兹切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柌cí 1.镰柄,柄。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤詳兹切,音詞。【玉篇】鐮柄也。 又【類篇】詳兹切。同枱。【集韻】亦同𣙼。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 鈶 · 枱 · 𣙼 · 枱 · 鈶