mào

Pinyin: mào

Tổng quan

Âm Hán Việt:mậuTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木矛Nét bút:一丨ノ丶フ丶フ丨ノThương Hiệt: DNIH (木弓戈竹)Unicode:U+67D5Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 楙Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmào
Quảng Đôngmau6

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柕mào ⒈古同楙”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】楙省文。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư