柤
Tổng quan
(cây sơn trà) Chaenomeles japonica
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zaa1 |
|---|---|
| Nhật Bản | ISEKI |
| Chú âm | ㄓㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cra |
| Baxter-Sagart | tsˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsˤra |
| Phản thiết | 壯所切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (hawthorn)|Chaenomeles japonica
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】側加切【集韻】【韻會】【正韻】莊加切,𠀤詐平聲。【說文】木閑也。【徐曰】柤之言阻也。【博雅】距也。 又【廣韻】同𣙁。似梨而酸。【爾雅·釋木】柤梨曰鑽之。【山海經】洞庭之山,其木多柤。 又地名。【春秋·襄十年】會吳于柤。 又【集韻】鉏加切,音槎。【博雅】隁也。 又【集韻】臻於切,音菹。以木爲闌。 又壯所切。同俎。 考證:〔【爾雅·釋木】柤梨曰攢之。〕 謹照原文攢改鑽。
Thuyết Văn
木閑也。 從木。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
門部曰。閑、闌也。廣雅曰。柤樘柱距也。距當作歫、止也。 側加切。按當依廣雅士加切。古音在五部。
【柤】 (tra) Nghĩa: mộc (Cây) nhàn (Bao lơn) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư