thị

Hán Việt: thị

Tổng quan

Tục dùng như chữ [棟].;

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtthị
Quảng Đôngbou3
Phản thiết滂模切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [棟].;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【類篇】𠀤滂模切,音鋪。蔽柨,木名。汁可食。 又【集韻】【類篇】博故切,音布。義同。

Tự hình

  • Khải thư