柨
thị
Hán Việt: thị
Tổng quan
Tục dùng như chữ [棟].;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thị |
|---|---|
| Quảng Đông | bou3 |
| Phản thiết | 滂模切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [棟].;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類篇】𠀤滂模切,音鋪。蔽柨,木名。汁可食。 又【集韻】【類篇】博故切,音布。義同。
Tự hình
- Khải thư