柭
Pinyin: pèi
Tổng quan
Âm Hán Việt:phấtTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Hình thái:⿰木犮Nét bút:一丨ノ丶一ノフ丶丶Thương Hiệt: DIKK (木戈大大)Unicode:U+67EDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 柫Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pèi |
|---|---|
| Quảng Đông | baat3 |
| Phản thiết | 敷勿切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柭pèi 1.木生枝叶。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】北末切,音撥。棓也,擊禾連枷。 又【集韻】布拔切,音八。又【五音集韻】敷勿切,音拂。義𠀤同。 又【集韻】蒲撥切,音跋。【玉篇】矢束也。 又【韻會】蒲蓋切【篇海】蒲昧切,𠀤音佩。木生柯葉也。 又【集韻】必列切,音鼈。梧也。
Thuyết Văn
棓也。從木。犮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
北末切。十五部。
【柭】 (trong) Nghĩa: ái vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư