zao

Pinyin: zao

Tổng quan

Âm Hán Việt:tảoTổng nét: 9Bộ:mộc 木(+5 nét)Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶丶Thương Hiệt: KLY (大中卜)Unicode:U+6806Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 枣棗Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzao
Quảng Đôngzou2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栆zao ⒈义未详。

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn